Tynker Programming - Lập trình barbie

Tư vấn: 028 7775 8889

Tynker Programming - Lập trình barbie

Học viên được giới thiệu về lập trình cơ bản, tạo ra các câu chuyện tương tác, thiết kế hoạt hình và tạo các trò chơi nhỏ trong giao diện giống như trò chơi của Tynker.

Tư vấn: 028 7775 8889
Độ tuổi Thời lượng Lớp tiêu chuẩn Giáo trình
9 - 16 tuổi 45h - 3 tháng 9-15 học sinh Sumato - Japan

Mô tả khóa học

KIẾN THỨC

  • Giải các câu đố mã hóa, theo dõi để xây dựng các dự án của riêng mình và thực hiện các câu đố.
  • Xây dựng trò chơi 2 người bằng cách sử dụng công cụ vật lý Tynker và áp dụng kiến ​​thức mã hóa của họ vào các môn học STEM.
  • Mã hóa văn bản bằng JavaScript và Python.
  • Giới thiệu cho từng nghề nghiệp theo sở thích của mình.

KỸ NĂNG

  • Kỹ năng sử dụng máy vi tính
  • Kỹ năng tư duy logic, thử và sai
  • Kỹ năng suy luận toàn vẹn để giải quyết yêu cầu đặt ra
  • Kỹ năng mềm: làm việc nhóm, giải quyết vấn đề
  • Kỹ năng ngôn ngữ: sử dụng tiếng Anh một cách tự nhiên thông qua các câu lệnh lập trình 

THÁI ĐỘ

  • Sẵn sàng bước vào và khám phá thế giới lập trình.
  • Hiểu, vận dụng, xây dựng lập trình căn bản.
  • Nỗ lực đến cùng trong việc hoàn thành các dự án
  • Sáng tạo và ham học hỏi

Yêu cầu học viên

  • Kỹ năng sử dụng máy tính cơ bản (các thao tác được với chuột và bàn phím).
  • Yêu thích khoa học công nghệ.
  • Biết tiếng Anh cơ bản

Thiết bị học tập

  • 1 laptop mỗi 3 học viên
  • Máy chiếu, loa, micro

Nội dung chương trình học

Phần 1: Chào mừng đến với Tynker

10 bài

Bài 1: Di chuyển diễn viên một bước về phía trước

Bài 2: Làm cho diễn viên nhảy qua một đối tượng

Bài 3: Lặp lại các khối bên trong vòng lặp này một số lần chỉ định

Bài 4: Chạy mã được gắn vào khối này khi bạn nhấn một phím được chỉ định

Bài 5: Chỉ các diễn viên ở một mức độ nhất định

Bài 6: Di chuyển diễn viên một số đơn vị được chỉ định

Bài 7: Chạy mã được gắn vào khối này khi nhấp vào diễn viên

Bài 8: Thay đổi hình ảnh trên sân khấu

Bài 9: Bắt đầu chương trình khi nhấp vào nút phát

Bài 10: Tiếp tục lặp lại các khối bên trong vòng lặp này nhiều lần cho đến khi chương trình kết thúc

Bài 11: Chơi một hiệu ứng âm thanh hoặc một giai điệu ngắn

Bài 12: Tạm dừng chương trình trong một số giây cụ thể

Phần 2: Nhiệm vụ kẹo sữa

5 bài

Bài 1: Làm cho diễn viên lặp lại vòng lặp này cho đến khi một điều kiện đúng hoặc sai

Bài 2: Làm cho diễn viên lặp lại vòng lặp này trong khi điều kiện là đúng

Bài 3: Nếu điều kiện là đúng, thì hãy chạy mã bên trong khối

Bài 4: Nếu điều kiện là đúng, thì hãy chạy mã bên trong trường hợp If. Nếu không, hãy chạy mã bên trong trường hợp khác

Bài 5: Một biểu thức trả về đúng hoặc sai

Phần 3: Tạo thẻ chuyển động

5 bài

Bài 1: Thay đổi hình ảnh của Sân khấu

Bài 2: Thay đổi hình ảnh của Diễn viên

Bài 3: Xoay diễn viên sang phải (theo chiều kim đồng hồ) theo một lượng nhất định

Bài 4: Thay đổi hiệu ứng được chỉ định bởi giá trị được chỉ định

Bài 5: Đặt lại hiệu ứng đồ họa của diễn viên

Phần 4: Rồng lao nhanh

6 bài

Bài 1: Di chuyển diễn viên về phía trước

Bài 2: Làm cho diễn viên di chuyển lên

Bài 3: Làm cho diễn viên ăn đồ vật

Bài 4: Làm cho các diễn viên phá hủy các đối tượng

Bài 5: Làm cho diễn viên di chuyển xuống

Làm cho diễn viên phải đối mặt với hướng ngược lại

Phần 5: Tạo phim hoạt hình

10 bài

Bài 1: Làm cho một diễn viên ẩn đằng sau tất cả các diễn viên khác trên sân khấu

Bài 2: Di chuyển diễn viên đến tọa độ x- và y đã chỉ định

Bài 3: Phát thông báo đến chương trình và đợi cho đến khi tất cả các tập lệnh được kích hoạt kết thúc

Bài 4: Nghe tin nhắn hoặc phát từ các tập lệnh khác trước khi kích hoạt

Bài 5: Làm cho diễn viên có thể nhìn thấy trên sân khấu

Bài 6: Đặt kích thước của diễn viên thành giá trị được chỉ định

Bài 7: Thay đổi kích thước của diễn viên theo giá trị được chỉ định

Bài 8: Hiển thị tin nhắn trong một khoảng thời gian xác định

Bài 9: Lướt diễn viên đến tọa độ x- và y được chỉ định trong một khoảng thời gian xác định

Bài 10: Làm cho diễn viên vô hình trên sân khấu

Phần 6: Làm nền

5 bài

Bài 1: Xoay diễn viên sang phải (theo chiều kim đồng hồ) một mức độ được chỉ định

Bài 2: Xoay diễn viên sang trái (ngược chiều kim đồng hồ) một mức độ được chỉ định

Bài 3: Di chuyển diễn viên các đơn vị được chỉ định về phía trước

Bài 4: Theo dõi đường dẫn diễn viên

Bài 5: Dừng truy tìm đường dẫn diễn viên

Phần 7: Nhập môn thiết kế trò chơi

9 bài

Bài 1: Bắt đầu chương trình khi nhấp vào nút phát

Bài 2: Đặt xem Diễn viên có bị ảnh hưởng bởi trọng lực và các Diễn viên khác không

Bài 3: Bắt đầu chương trình khi Diễn viên được nhấp

Bài 4: Làm cho Diễn viên lặp lại vòng lặp này trong khi điều kiện là đúng

Bài 5: Trỏ một Diễn viên về phía con trỏ chuột

Bài 6: Gửi tin nhắn đến Diễn viên xử lý các hiệu ứng đặc biệt, với tham số đã chỉ định

Bài 7: Đặt vị trí của một Diễn viên thành vị trí của tham số (ví dụ: pháo bên phải)

Bài 8: Đặt tốc độ tuyến tính thành giá trị được chỉ định, ảnh hưởng đến tốc độ Diễn viên

Bài 9: Đặt xem Actor sẽ là hình chữ nhật hay hình tròn khi va chạm với các Diễn viên khác

Phần 8: STEM

11 bài

Bài 1: Hỏi người dùng một câu hỏi và dừng tất cả các tập lệnh cho đến khi anh ấy/cô ấy trả lời

Bài 2: Nếu điều kiện là đúng, thì hãy chạy mã bên trong trường hợp nếu if. Nếu không, hãy chạy mã bên trong trường hợp khác

Bài 3: Hiển thị một tin nhắn

Bài 4: Di chuyển diễn viên để sử dụng hoạt hình tích hợp của nó

Bài 5: Di chuyển diễn viên một số đơn vị được chỉ định

Bài 6: Tạm dừng chương trình trong một khoảng thời gian xác định

Bài 7: Làm cho Diễn viên lặp lại vòng lặp này nhiều lần

Bài 8: Phản ứng khi chạm vào diễn viên được chỉ định

Bài 9: Làm cho diễn viên sử dụng hoạt hình tích hợp của nó trong một khoảng thời gian xác định

Bài 10: Dừng tất cả các tập lệnh được gắn vào khối mã này

Bài 11: Hỏi người dùng một câu hỏi và dừng tất cả các tập lệnh cho đến khi anh ấy / cô ấy chọn một trong những lựa chọn nhất định

Phần 9: Giới thiệu JavaScript

7 bài

Bài 1: forward()

Bài 2: turnLeft()

Bài 3: turnRight()

Bài 4: for

Bài 5: longJump()

Bài 6: highJump()

Bài 7: fire()

Phần 10: Giới thiệu Python

5 bài

Bài 1: forward()

Bài 2: fire()

Bài 3: for

Bài 4: turn_right()

Bài 5: turn_left()

Phần 11: Kỹ sư robot

5 bài

Bài 1: Bắt đầu chương trình khi nút phát được chọn

Bài 2: Thay đổi trang phục của Diễn viên

Bài 3: Tạm dừng chương trình trong một số giây cụ thể

Bài 4: Tiếp tục lặp lại các khối bên trong vòng lặp này mãi mãi

Bài 5: Lặp lại các khối bên trong vòng lặp này một số lần được chỉ định

Phần 12: Nhạc sỹ

3 bài

Bài 1: Chạy mã được gắn vào khối này khi diễn viên được chọn

Bài 2: Phát hiệu ứng âm thanh hoặc giai điệu ngắn

Bài 3: Phát tệp âm thanh được chỉ định và đợi cho đến khi phát xong

Phần 13: Phi hành gia

4 bài

Bài 1: Hiển thị một tin nhắn

Bài 2: Hiển thị tin nhắn trong một khoảng thời gian xác định

Bài 3: Thay đổi hình ảnh trên Sân khấu

Bài 4: Thay đổi sự xuất hiện của bong bóng lời nói

Phần 14: Nông dân

3 bài

Bài 1: Di chuyển diễn viên một số đơn vị được chỉ định

Bài 2: Giữ diễn viên trỏ vào con trỏ chuột

Bài 3: Di chuyển diễn viên sang con trỏ chuột

Phần 15: Thợ nuôi ong

3 bài

Bài 1: Lướt diễn viên đến tọa độ x và y được chỉ định trong một khoảng thời gian xác định

Bài 2: Gửi tin nhắn hoặc hướng dẫn cho các Diễn viên khác trong khi tiếp tục chạy tập lệnh

Bài 3: Nghe tin nhắn hoặc phát từ các tập lệnh khác trước khi kích hoạt

Phần 16: Đầu bếp

5 bài

Bài 1: Xoay Actor sang phải (theo chiều kim đồng hồ) theo một lượng nhất định

Bài 2: Xoay diễn viên sang trái (ngược chiều kim đồng hồ) theo một lượng nhất định

Bài 3: Thay đổi trang phục của Diễn viên thành trang phục được chỉ định

Bài 4: Đóng dấu hình ảnh của Diễn viên trên Sân khấu

Bài 5: Xóa hình ảnh đóng dấu của các diễn viên từ sân khấu

Hình ảnh lớp học thực tế

Tre hoc lap trinh o Sumato Lop Kitbased tai Sumato

Các khóa học khác

Xem tất cả